Trang chủ » SUNNEX » Monitor theo dõi bệnh nhân M9000

Monitor theo dõi bệnh nhân M9000

Mã: M9000
•Màn hình 12.1"TFT LCD ,độ phân giải cao •Lưu trữ& xem lại dữ liệu, biểu đồ của 168 giờ • Công nghệ số BLT-SpO2 cung cấp chức năng chống di chuyển và chống tràn thấp
Đang cập nhật
Giá niêm yết : 0 VND
Giá KM: 0 VND
Thông tin chi tiết

            Tổng quát

Kích thước & Trọng lượng

-         KT :318x264x152 (mm)                         

-         TL : 4,5 Kg

Màn hình

-         Màu TFT-LCD 12.1”

-         Độ phân giải : 800x600pixel hoặc cao hơn

Nguồn cung cấp

-         Điện áp : xoay chiều 100-240V 50/60Hz

-         Công suất đầu vào : ≤85VA

-         Cầu chì : T1.6AL/250V, ф5x20(mm)

-         Lớp an toàn : Loại I

Ắc quy

-         Loại: Ắc quy Axit 12V/2AH

-         Thời gian nạp: ≤10 giờ(2 bình 20 giờ)

-         Thời gian làm việc (khi nạp đầy): ≥ 60 phút (2 bình cho 120 phút)

-         Thời gian hoạt động sau lần đầu tiên báo động bình yếu: 5-15 phút

Bộ ghi nhiệt độ

-         Phương pháp:Dãy điểm nhiệt

-         Độ rộng giấy: 50mm(1,97”)

-         Tốc độ giấy :12.5/25/50(mm/giây)

-         Theo dõi cực đại :3 đường (track)

Đầu ra hệ thống

-         Mạng Ethernet chuẩn giắc cắm RJ45

-         LAN không dây RF:433MHz, 10mW(tùy chọn)

-         Đầu ra khử rung tim : tùy chọn

-         Đầu ra Video : tùy chọn

Báo động

-         Ba mức : Thấp, Trung bình, Cao

-         Cảnh báo : nghe và nhìn

-         Cài đặt :Mặc định và theo khách hàng

-         CĐ im lặng :Tất cả các báo động bị câm

 

 

 

 

-         Volume :45~85 dB đo ở 1 mét

Xem lại (Trend)

-         Lưu trữ và xem lại các dữ liệu

và biểu đồ của 168 giờ

-         Tham số tùy chọn : HR, SpO2, NIBP, PR, Resp, CO2, Temp1, Temp2, AA, N2O, O2, IBP1, IBP2, ST.

-         Chu kỳ khoảng thời gian lưu trữ:1,2,3,4,5, 10,15,20,25,30 phút

Lưu trữ và Xem lại                                                   

-         ECG: 30 phút một dạng sóng điện tâm đồ của đạo trình (lead) quan trọng

-         Báo động: Xem lại 1800 nhóm sự kiện báo động

-         NIBP: 1000 nhóm đo NIBP

-         Loạn nhịp tim: 128 nhóm dữ liệu (8 giây dạng sóng ECG)

Môi trường làm việc

-         Nhiệt độ làm việc: 0~ +400C

-         Nhiệt độ vận chuyển và lưu trữ : 20~+550C

-         Độ ẩm tương đối : Làm việc : ≤ 85%

-         Vận chuyển và lưu trữ : ≤ 93%

-         Áp suất khí quyển : Làm việc: 860~1060hPa

Cấu hình tiêu chuẩn: ECG,HR,RESP,NIBP, SPO2,PR,TEMP,Battery,12-đạo trình ECG, Thiết bị ghi (Recorder)                   

Tính năng

ECG

-         Chế độ : 5, 3 hay 12 đạo trình (lead)

-         Chọn đạo trình : I, II, III, aVR, aVL, aVF, V1~V6 (tùy chọn)

-          Độ tăng: Auto, 0.25x, 0.5x, 1.0x, 2.0x, 4.0x

-         Điện áp cách điện : 4000VAC 50/60Hz

-         Tốc độ quét: 12.5mm/s,25mm/s,50mm/s

-         Phạm vi HR(Nhịp tim) : 10~300bpm

-         Độ chính xác HR ±1%hay ±1bpm, bất cứ cái nào lớn hơn(bpm-Nhịp/phút)

 

Đo Phân đoạn( ST)

-         Phạm vi đo :    -2.0mV~ 2.0mV

-         Độ phân giải 0.01 mV

Thở (RESP)

-         Phương pháp: Trở kháng biến đổi giữa RA-LL(R-F)

-         Phạm vi đo : 0~150 V/phút (rpm)

-         Độ chính xác : ±2v/phút

-         Độ tăng : x1, x2, x4

-         Tốc độ quét6.25mm/s, 12.5mm/s,25mm/s

Nhiệt độ

-         Phạm vi đo : 25.0~50.00C

-         Đơn vị : Celcius(0C), Fahrenheit(0F)

-         Độ chính xác : ±0.10C(không tính đầu dò)

-         Cáp nối : Tương thích với YSI-400

BLT-SpO2

-         Phạm vi đo : 0~100%

-         Độ chính xác ở 70~100% là ±2%

-         ở 0 ~69% : Không rõ

-         Phạm vi PR :25~250bpm

-         Độ chính xác PR ±1% hay±1bpm

(Bất cứ cái nào lớn hơn)

 

 

 

 

 

NIBP

-         Kỹ thuật : Dao động tự động

-         Phạm vi :Người lớn 10~270mmHg

Trẻ em       10~235mmHg

Trẻ sơ sinh 10~135mmHg

-         Độ chính xác:Tĩnh ±2%hay

±3mmHg(Bất cứ cái nào lớn hơn)

-         Đơn vị : mmHg, kPa

-         Phạm vi nhịp xung :40~240 bpm

-         Khoảng thời gian đo tự động

(AUTO):1,2,3,4,5,10,15,20,30,45,60, 90 phút,2,4,8 giờ

IBP(Tùy chọn)

-         Kênh : 2

-         Phạm vi đo : -50~+300mmHg

-         Đơn vị : mmHg, kPa

-         Độ chính xác:±2mmHg hay 2%

Bất cứ cái nào lớn hơn

EtCO2(Tùy chọn,luồng phụ,LoFlo)

(option,Sidestream,LoFlo)

-         Phạm vi 0~19.7%(0~150mmHg)

-         Đơn vị :%, mmHg, kPa

-         Phạm vi nhịp thở : 2~150bpm   

bpm-beats per minute (nhịp/phút)

EtCO2(Tùy chọn,luồng chính, CAPNOSTAT5)

-         Phạm vi 0~19.7%(0~150mmHg)

-         Đơn vị : %,mmHg,kPa

-         Phạm vi nhịp thở :0~150bpm

Tùy chọn:Nellcor,ECO2(luồng phụ, Luồng chính),khí gây mê,2-IBP                           

 

Liên kết Website
Video