Trang chủ » SUNNEX » Monitor theo dõi bệnh nhân M8000

Monitor theo dõi bệnh nhân M8000

Mã: M8000
• Màn hình TFT LCD 10.4" , độ phân giải cao • Thiết kế gọn nhẹ, thời trang và thuận tiện • Lưu trữ và xem lại 1000 sự kiện báo động
Đang cập nhật
Giá niêm yết : 0 VND
Giá KM: 0 VND
Thông tin chi tiết

 

             Tổng quát

             Các tính năng

Kích thước & Trọng lượng

-        KT: 318x264x152     (mm)                                      

-        TL : 4,5 Kg

Màn hình

-        Màu TFT-LCD 10.4”

-        Độ phân giải : 800x600pixel hoặc cao hơn

Nguồn cung cấp

-        Điện áp : xoay chiều 100-240V 50/60Hz

-        Dòng đầu vào : ≤85VA

-        Cầu chì : T1.6AL/250V,    ф5x20(mm)

-        Lớp an toàn : Loại I

Ắc quy

-        Loại: Ắc quy Axit 12V/2AH

-        Thời gian nạp: ≤10 giờ(2 bình 20 giờ)

-        Thời gian làm việc (khi nạp đầy): ≥ 60 phút (2 bình cho 120 phút)

-        Thời gian hoạt động sau lần đầu tiên báo động bình yếu: 5-15 phút

Bộ ghi nhiệt độ

-        Phương pháp: Dãy điểm nhiệt

-        Độ rộng giấy: 50mm(1,97”)

-        Tốc độ giấy : 12.5/25/50(mm/giây)

-        Theo dõi cực đại :3 đường (track)

Đầu ra hệ thống

-        Mạng Ethernet chuẩn giắc cắm RJ45

-        LAN không dây RF:433MHz, 10mW(tùy chọn)

-        Đầu ra khử rung tim : tùy chọn

-        Đầu ra Video : tùy chọn

 

Báo động

-        Ba mức : Thấp, Trung bình, Cao

-        Cảnh báo : nghe và nhìn

-        Cài đặt :Mặc định và theo khách hàng

-        CĐ im lặng :Tất cả các báo động bị câm

-        Volume :45~85 dB đo ở 1 mét

 

Theo dõi lại(Trend)

-        Lưu trữ và xem lại các dữ liệu

-        và biểu đồ của 120 giờ

-        Tham số tùy chọn : HR, SpO2, NIBP, PR, Resp, CO2, Temp1, Temp2, IBP1, IBP2, ST.

-        Chu kỳ khoảng thời gian lưu trữ:1, 2, 3, 4, 5, 10, 15, 20, 25, 30 phút

Lưu trữ và Xem lại                                                   

-        ECG: 10 phút một dạng sóng điện tâm đồ của đạo trình (lead) quan trọng

-        Báo động: Xem lại 1000 nhóm sự kiện báo động

-        NIBP: đo NIBP 750 nhóm

-        Loạn nhịp tim: 128 nhóm dữ liệu (8 giây dạng sóng ECG)

Môi trường làm việc

-        Nhiệt độ làm việc: 0~ +400C

-        Nhiệt độ vận chuyển  và lưu trữ :

      20~+550C

-        Độ ẩm tương đối :   Làm việc : ≤ 85%        

                                             Vận chuyển và lưu  trữ: ≤ 93               

-        Áp suất khí quyển :    Làm việc:    860~1060hPa

                                                Vận chuyển và lưu trữ: 500~1060hPa

     

Cấu hình tiêu chuẩn: ECG,HR,RESP,NIBP, SPO2,PR,TEMP,Ắc quy, Thiết bị ghi (Recorder)

ECG

-        Chế độ : 5, 3 hay 12 đạo trình (lead)

-        Chọn đạo trình : I, II, III, aVR, aVL, aVF.

-        Độ tăng: Auto, 0.25x, 0.5x, 1.0x, 2.0x, 4.0x

-        Điện áp cách điện : 4000VAC 50/60Hz

-        Tốc độ quét: 12.5mm/s, 25mm/s, 50mm/s

-        Phạm vi HR(Nhịp tim) : 10~300bpm

-        Độ chính xác HR ±1%hay ±1bpm, bất cứ cái nào lớn hơn(bpm-Nhịp/phút)

 

Đo Phân đoạn( ST)

-        Phạm vi đo :    -2.0mV~ 2.0mV

-        Độ phân giải 0.01 mV

Thở (RESP)

-        Phương pháp: Trở kháng biến đổi giữa RA-LL(R-F)

-        Phạm vi đo : 0~150 V/phút (rpm)

-        Độ chính xác : ±2v/phút

-        Độ tăng : x1, x2, x4

-        Tốc độ quét 6.25mm/s, 12.5mm/s, 25mm/s

Nhiệt độ

-        Phạm vi đo : 25.0~50.00C

-        Đơn vị : Celcius(0C), Fahrenheit(0F)

-        Độ chính xác : ±0.10C(không tính đầu dò)

-        Cáp nối : Tương thích với YSI-400

 BLT-SpO2

-        Phạm vi đo : 0~100%

-        Độ chính xác ở 70~100% là ±2%

-        ở 0 ~69% : Không rõ

-        Phạm vi PR :25~250bpm

-        Độ chính xác PR ±1% hay±1bpm

       (Bất cứ cái nào lớn hơn)

NIBP

-        Kỹ thuật : Dao động tự động

-        Phạm vi :Người lớn 10~270mmHg

                       Trẻ em: 10~235mmHg        

                       Trẻ sơ sinh: 10~135mmHg 

-        Độ chính xác:Tĩnh ±2% hay ±3mmHg(Bất cứ cái nào lớn hơn)

-        Đơn vị : mmHg, kPa

-        Phạm vi nhịp xung : 

        40~240 bpm

-        Khoảng thời gian đo tự động(AUTO) :

    1,2,3,4,5,10,15,20, 30,45,60, 90 phút,2,4,8 giờ          

IBP(Tùy chọn)

-        Kênh : 2

-        Phạm vi đo :

      -50~+300mmHg

-        Đơn vị : mmHg, kPa

-        Độ chính xác:±2mmHg hay 2%

          Bất cứ cái nào lớn hơn

EtCO2(Tùy chọn,luồng phụ,LoFlo)

          (option,Sidestream,LoFlo)

-        Phạm vi 0~19.7%(0~150mmHg)

-        Đơn vị :%, mmHg, kPa

-        Phạm vi nhịp thở : 0~150bpm   

          bpm-beats per minute (nhịp/phút)

EtCO2(Tùy chọn,luồng chính, CAPNOSTAT5)

 

-        Phạm vi 0~19.7%(0~150mmHg)

-        Đơn vị : %,mmHg,kPa

-        Phạm vi nhịp thở : 0~150bpm

 

Tùy chọn:

Nellcor,EtCO2(luồng phụ, Luồng chính), 2-IBP             

 

 

Liên kết Website
Video